Hỗ trợ trực tuyến

0909 39 53 29

  • MR. Phái
    Skype

    Hotline: 0909 39 53 29

    Email: phai.napauto@gmail.com

  • kinh doanh
    Skype

    Hotline: 0982 33 55 89

    Email: nguyenlam95.nina@gmail.com

Sản Phẩm

  • HYUNDAI HD 360 GẤN CẨU THEO YẾU CẦU

  • Giá bán : Liên hệ
  • CÔNG TY CHUNG TÔI NHẬN LÀM TẤT CẢ CÁC LOẠI CẨU TỪ CẨU LỚN VÀ CẨU NHỎ THEO NHU CẦU KHÁCH HÀNG MỌI CHI TIẾT VUI LONG LIÊN HỆ 0909 39 53 29
  • Số lượt xem: 22

HIỆN NAY CÔNG TY CHUNG TÔI ĐANG CÓ NHỮNG MẪU HYUNDAI HD 360 GẤN CẨU SOOSAN 5 TẤN, 7 TẤN, 8 TẤN 10 TẤN, 12 TẤN , 15 TẤN

                                                                                                                                           MẪU UNIC: 5 TẤN, 7 TẤN, 8 TẤN 10 TẤN, 12 TẤN , 15 TẤN

                                                                                                                                          MẪU KANGLIM: 5 TẤN, 7 TẤN, 8 TẤN 10 TẤN, 12 TẤN , 15 TẤN

HIỆN TẠI CÔNG TY CHÚNG TÔI ĐANG CÓ MỘT 02 XE CÓ SẴN QUÝ KHÁCH CÓ NHU CẦU XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ 0909 39 53 29 XIN CAM ƠN.

KÍCH THƯỚC – ĐẶC TÍNH XE TẢI 5 CHÂN HYUNDAI HD 360(DIMENSION) đời 2015

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

12.200 x 2.500 x 3.500

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)

mm

9.700 x 2.350 x 2.150

Chiều dài cơ sở

mm

1.700+ 3.540+1.310+1310

Vệt bánh xe

trước/sau

2.040/1.850

Khoảng sáng gầm xe

mm

275

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

11.7

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

380

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

Trọng lượng bản thân

Kg

13.230

Tải trọng cho phép

Kg

20.500

Trọng lượng toàn bộ

Kg

34000

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

Kiểu

D6CA

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

12.920

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

380/1.900

Mô men xoắn cực đại

N.m/rpm

1450/1.500

Tiêu chuẩn khí thải

 

Euro II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Số tay

10 số tiến, 2 số lùi, 2 cấp số

Tỷ số truyền cuối

4.333

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ecu bi hai trục trước dẫn hướng, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

Hệ thống treo

trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)

Hiệu

 

KUMHO/HANKOOK

Thông số lốp

trước/sau

12R22.5

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

Hệ thống phanh

Khí nén 2 dòng cơ cấu phanh loại tang trống,phanh tay locker

TRANG THIẾT BỊ (OPTION)

Hệ thống âm thanh

Radio, 2 loa

Hệ thống điều hòa cabin

 Có

Kính cửa điều chỉnh điện

Hệ thống khóa cửa trung tâm

Kiểu ca-bin

 Lật

Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe

 Có

 

0909 39 53 29 

 

Các sản phẩm khác