Hỗ trợ trực tuyến

0909 39 53 29

  • MR. Phái
    Skype

    Hotline: 0909 39 53 29

    Email: phai.napauto@gmail.com

  • kinh doanh
    Skype

    Hotline: 0969.70.80.80

    Email: thai.napauto@gmail.com

Sản Phẩm

  • HYUNDAI H150 ĐÔNG LẠNH

  • Giá bán : Liên hệ
  • Xe Tải Hyundai Thùng Đông Lạnh được đánh giá cao cả về chất lượng và lợi ích vượt trội mà dòng xe này mang lại cho công việc. Khi mua xe, khách hàng cần quan tâm những yếu tố gì để chọn lựa cho mình một chiếc xe như ý. Chi Tiết Về Xe Tải Hyundai Thùng Đông Lạnh jip Thiết kế thon gọn, mẫu mã đẹp. Xe Tải Hyundai Porter H100 luôn mang đến nhiều điểm hấp dẫn cho khách hàng khi sở hữu. jip Đầu cabin vuông tạo nên sự thân thiện.Đồng thời phù hợp với thẩm mỹ của người Việt. Đây là một điều rất quan trọng khi mua xe vì nó đem lại sự may mắn cho khách hàng trong công việc. jip Nội thất đầy đủ như một chiếc xe du lịch đời mới. Xe tải hyundai HD100 có hệ thống điều hòa, máy nghe nhạc, đồ mồi thuốc đều hiện đại, đa năng. Khách hàng sẽ cảm nhận được sự thoải mái khi ngồi trên chính dòng xe này. jip Kích thước lòng thùng và sâu. Xe Tải Hyundai Thùng Đông Lạnh dễ chuyên chở hàng hóa. Nhờ có dàn máy lạnh đa năng, thiết kế lòng thùng có lớp form cách nhiệt, bảo quản hàng hóa luôn được tươi ngon. jip Trọng lượng xe chở được các hàng hóa dạng tầm trung và nhỏ. Đồng thời, Xe đông lạnh hyundai có tải trọng thấp dễ dàng di chuyển trong các con hẻm nhỏ, giá thành của xe cũng tương đối thấp hơn các dòng xe tải nặng. jip Với nguồn nhiên liệu diesel giúp cho bộ máy hoạt động của xe luôn vận hành êm trên mọi con đường. Một chiếc xe đời mới, giá rẻ, Xe Tải Hyundai Thùng Đông Lạnh luôn nhận được sự tin tưởng của khách hàng.
  • Số lượt xem: 206

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Các sản phẩm khác